- ⺼nhục(thịt, cơ thể)
- 巿phế(tạp dề (âm gợi phổi))
Phổi là bộ phận thịt trong cơ thể, âm 巿 gợi chữ phế.
phù phổi; phù nề phổi
Anh ấy được chẩn đoán mắc bệnh phù phổi.
phù phổi; phù nề phổi
Anh ấy được chẩn đoán mắc bệnh phù phổi.
Phổi là bộ phận thịt trong cơ thể, âm 巿 gợi chữ phế.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Sưng phồng là khi thịt bên trong cơ thể bị tích tụ, phình to ra.
Phổi là bộ phận thịt trong cơ thể, âm 巿 gợi chữ phế.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Sưng phồng là khi thịt bên trong cơ thể bị tích tụ, phình to ra.
phù phổi; phù nề phổi
phù phổi; phù nề phổi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.