- ⺼nhục(thịt, cơ thể)
- 巿phế(tạp dề (âm gợi phổi))
Phổi là bộ phận thịt trong cơ thể, âm 巿 gợi chữ phế.
nốt phổi; u hạt phổi (y học)
Anh ấy được chẩn đoán có nốt phổi.
nốt phổi; u hạt phổi (y học)
Anh ấy được chẩn đoán có nốt phổi.
Phổi là bộ phận thịt trong cơ thể, âm 巿 gợi chữ phế.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Phổi là bộ phận thịt trong cơ thể, âm 巿 gợi chữ phế.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
nốt phổi; u hạt phổi (y học)
nốt phổi; u hạt phổi (y học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.