- ⺼nhục(thịt, cơ thể)
- 巿phế(tạp dề (âm gợi phổi))
Phổi là bộ phận thịt trong cơ thể, âm 巿 gợi chữ phế.
lời nói thật lòng; lời tâm can [thành ngữ]
Đây đều là những lời từ tận đáy lòng tôi.
lời nói thật lòng; lời tâm can [thành ngữ]
Đây đều là những lời từ tận đáy lòng tôi.
Phổi là bộ phận thịt trong cơ thể, âm 巿 gợi chữ phế.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Phổi là bộ phận thịt trong cơ thể, âm 巿 gợi chữ phế.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
lời nói thật lòng; lời tâm can [thành ngữ]
lời nói thật lòng; lời tâm can [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.