- ⺼nhục(thịt, cơ thể)
- 又hựu(lại, tay phải)
Quả thận là bộ phận thịt trong cơ thể, có hình dạng như bàn tay nắm chặt.
vỏ tuyến thượng thận
Vỏ thượng thận tiết ra hormone.
vỏ tuyến thượng thận
Vỏ thượng thận tiết ra hormone.
Quả thận là bộ phận thịt trong cơ thể, có hình dạng như bàn tay nắm chặt.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Quả thận là bộ phận thịt trong cơ thể, có hình dạng như bàn tay nắm chặt.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
vỏ tuyến thượng thận
vỏ tuyến thượng thận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.