- ⺼nhục(thịt, cơ thể)
- 又hựu(lại, tay phải)
Quả thận là bộ phận thịt trong cơ thể, có hình dạng như bàn tay nắm chặt.
adrenaline; epinephrine (hormone tuyến thượng thận)
中身体分泌的激素,使人心跳加快、力量增强shēntǐ fēnmì de jīsù, shǐ rén xīntiào jiāokuài、lìliàng zēngqiáng
Adrenaline có thể giúp bạn đối phó với căng thẳng.
adrenaline; epinephrine (hormone tuyến thượng thận)
中身体分泌的激素,使人心跳加快、力量增强shēntǐ fēnmì de jīsù, shǐ rén xīntiào jiāokuài、lìliàng zēngqiáng
Adrenaline có thể giúp bạn đối phó với căng thẳng.
Quả thận là bộ phận thịt trong cơ thể, có hình dạng như bàn tay nắm chặt.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
Quả thận là bộ phận thịt trong cơ thể, có hình dạng như bàn tay nắm chặt.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
adrenaline; epinephrine (hormone tuyến thượng thận)
adrenaline; epinephrine (hormone tuyến thượng thận)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.