- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 中trung(giữa, bên trong)
Sưng phồng là khi thịt bên trong cơ thể bị tích tụ, phình to ra.
sưng; phù nề
Tuyến của anh ấy bị sưng to.
sưng to; phù to (sự phình to của cơ quan/hạch bạch huyết)
sưng to; phì đại
sưng; phù nề
Tuyến của anh ấy bị sưng to.
sưng to; phù to (sự phình to của cơ quan/hạch bạch huyết)
sưng to; phì đại
Sưng phồng là khi thịt bên trong cơ thể bị tích tụ, phình to ra.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Sưng phồng là khi thịt bên trong cơ thể bị tích tụ, phình to ra.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
sưng; phù nề
sưng; phù nề
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.