- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 中trung(giữa, bên trong)
Sưng phồng là khi thịt bên trong cơ thể bị tích tụ, phình to ra.
khoa ung thư học; ung thư học
Anh ấy là một bác sĩ ung bướu.
khoa ung thư học; ung thư học
Anh ấy là một bác sĩ ung bướu.
Sưng phồng là khi thịt bên trong cơ thể bị tích tụ, phình to ra.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Sưng phồng là khi thịt bên trong cơ thể bị tích tụ, phình to ra.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
khoa ung thư học; ung thư học
khoa ung thư học; ung thư học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.