- 扌thủ(bàn tay)
- 寺tự(chùa, nơi quan lại làm việc)
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
khống chế; bắt làm con tin
Anh ấy bị khống chế rồi.
khống chế; bắt làm con tin
Anh ấy bị khống chế rồi.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
khống chế; bắt làm con tin
khống chế; bắt làm con tin
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.