- 田điền(ruộng, ô vuông)
- ⺼nhục(thịt, cơ thể)
Dạ dày là cơ quan trong cơ thể có hình ô vuông như ruộng để chứa thức ăn.
hố vị nhỏ; hõm dạ dày (sinh lý)
Các hố dạ dày là những lỗ nhỏ trên thành dạ dày.
hố vị nhỏ; hõm dạ dày (sinh lý)
Các hố dạ dày là những lỗ nhỏ trên thành dạ dày.
Dạ dày là cơ quan trong cơ thể có hình ô vuông như ruộng để chứa thức ăn.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 凹 mô phỏng hình dạng một chỗ lõm sâu xuống giữa.
Dạ dày là cơ quan trong cơ thể có hình ô vuông như ruộng để chứa thức ăn.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 凹 mô phỏng hình dạng một chỗ lõm sâu xuống giữa.
hố vị nhỏ; hõm dạ dày (sinh lý)
hố vị nhỏ; hõm dạ dày (sinh lý)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.