- 田điền(ruộng, ô vuông)
- ⺼nhục(thịt, cơ thể)
Dạ dày là cơ quan trong cơ thể có hình ô vuông như ruộng để chứa thức ăn.
phẫu thuật nối tắt dạ dày; phẫu thuật bypass dạ dày
Phẫu thuật cắt dạ dày có thể giúp giảm cân.
phẫu thuật nối tắt dạ dày; phẫu thuật bypass dạ dày
Phẫu thuật cắt dạ dày có thể giúp giảm cân.
Dạ dày là cơ quan trong cơ thể có hình ô vuông như ruộng để chứa thức ăn.
Sợi tơ quấn quanh cao mãi như núi vua Nghiêu, gợi ý nghĩa vòng quanh.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Dạ dày là cơ quan trong cơ thể có hình ô vuông như ruộng để chứa thức ăn.
Sợi tơ quấn quanh cao mãi như núi vua Nghiêu, gợi ý nghĩa vòng quanh.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
phẫu thuật nối tắt dạ dày; phẫu thuật bypass dạ dày
phẫu thuật nối tắt dạ dày; phẫu thuật bypass dạ dày
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.