- ⺾nhục(thịt, cơ thể)
- 旦đán(bình minh, buổi sáng sớm)
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
can đảm; gan dạ; dũng khí
中敢做某事的勇气和能力gǎn zuò mǒu shì de yǒngqì hé néngglì
Anh ấy rất gan dạ.
dũng cảm; mật (túi mật); gan dạ
中做事或说话时不害怕的勇气zuòshì huò shuōhuà shí búhàipà de yǒngqì
Anh ấy rất dũng cảm.
can đảm; gan dạ; dũng khí
中敢做某事的勇气和能力gǎn zuò mǒu shì de yǒngqì hé néngglì
Anh ấy rất gan dạ.
dũng cảm; mật (túi mật); gan dạ
中做事或说话时不害怕的勇气zuòshì huò shuōhuà shí búhàipà de yǒngqì
Anh ấy rất dũng cảm.
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
can đảm; gan dạ; dũng khí
can đảm; gan dạ; dũng khí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
mật; can đảm; gan dạ
中敢做某事的勇气和决心gǎn zuò mǒushì de yǒngqì hé juéxīn
Anh ấy rất gan dạ.
mật; can đảm; gan dạ
中敢做某事的勇气和决心gǎn zuò mǒushì de yǒngqì hé juéxīn
Anh ấy rất gan dạ.