- ⺾nhục(thịt, cơ thể)
- 旦đán(bình minh, buổi sáng sớm)
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
kẻ nhút nhát; đồ hèn nhát; thằng nhát gan
中很害怕、没有勇气的人hěn hàipà、méiyǒu yǒngqì de rén
kẻ nhút nhát; đồ hèn nhát; thằng nhát gan
中很害怕、没有勇气的人hěn hàipà、méiyǒu yǒngqì de rén
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
kẻ nhút nhát; đồ hèn nhát; thằng nhát gan
kẻ nhút nhát; đồ hèn nhát; thằng nhát gan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.