- ⺾nhục(thịt, cơ thể)
- 旦đán(bình minh, buổi sáng sớm)
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
cơn đau quặn do sỏi mật
Đau quặn mật là một loại đau bụng dữ dội.
cơn đau quặn do sỏi mật
Đau quặn mật là một loại đau bụng dữ dội.
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
Sợi tơ bắt chéo nhau vặn lại tạo thành dây thừng bị siết chặt.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
Sợi tơ bắt chéo nhau vặn lại tạo thành dây thừng bị siết chặt.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
cơn đau quặn do sỏi mật
cơn đau quặn do sỏi mật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.