- ⺾nhục(thịt, cơ thể)
- 旦đán(bình minh, buổi sáng sớm)
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
dũng khí và sáng suốt; đảm lược
Anh ấy rất có dũng khí và sự sáng suốt.
dũng khí và sáng suốt; đảm lược
Anh ấy rất có dũng khí và sự sáng suốt.
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
dũng khí và sáng suốt; đảm lược
dũng khí và sáng suốt; đảm lược
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.