- 北bắc(phương bắc)
- ⺼nhục(thịt, thân thể)
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
nếp lồi (địa chất học)
Nếp lồi là một loại cấu trúc địa chất.
nếp lồi (địa chất học)
Nếp lồi là một loại cấu trúc địa chất.
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.
nếp lồi (địa chất học)
nếp lồi (địa chất học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.