- 北bắc(phương bắc)
- ⺼nhục(thịt, thân thể)
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
cách gọi vắng mặt (cách xưng hô khi đề cập đến người không có mặt, đối lập với cách gọi trực tiếp)
cách gọi vắng mặt (cách xưng hô khi đề cập đến người không có mặt, đối lập với cách gọi trực tiếp)
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
cách gọi vắng mặt (cách xưng hô khi đề cập đến người không có mặt, đối lập với cách gọi trực tiếp)
cách gọi vắng mặt (cách xưng hô khi đề cập đến người không có mặt, đối lập với cách gọi trực tiếp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.