- 北bắc(phương bắc)
- ⺼nhục(thịt, thân thể)
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
nơi khuất bóng; chỗ râm mát; phía không có ánh nắng
Cái cây này ở trong bóng râm.
chỗ râm; khuất bóng nắng
Cái cây này râm mát.
nơi khuất bóng; chỗ râm mát; phía không có ánh nắng
Cái cây này ở trong bóng râm.
chỗ râm; khuất bóng nắng
Cái cây này râm mát.
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
nơi khuất bóng; chỗ râm mát; phía không có ánh nắng
nơi khuất bóng; chỗ râm mát; phía không có ánh nắng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.