- 月nguyệt(thịt (bộ nhục biến thể))
- 劵quyến(mệt mỏi, kiệt sức)
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
thắng không kiêu, bại không nản [thành ngữ]
Thắng không kiêu, bại không nản.
thắng không kiêu, bại không nản [thành ngữ]
Thắng không kiêu, bại không nản.
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
thắng không kiêu, bại không nản [thành ngữ]
thắng không kiêu, bại không nản [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.