- 月nguyệt(thịt (bộ nhục biến thể))
- 劵quyến(mệt mỏi, kiệt sức)
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
kẻ thắng làm vua, kẻ thua làm giặc [thành ngữ](kế thừa)
Kẻ thắng làm vua, kẻ thua làm giặc, lịch sử luôn là như vậy.
kẻ thắng làm vua, kẻ thua làm giặc [thành ngữ](kế thừa)
Kẻ thắng làm vua, kẻ thua làm giặc, lịch sử luôn do người chiến thắng viết nên.
kẻ thắng làm vua, kẻ thua làm giặc [thành ngữ](kế thừa)
Kẻ thắng làm vua, kẻ thua làm giặc, lịch sử luôn là như vậy.
kẻ thắng làm vua, kẻ thua làm giặc [thành ngữ](kế thừa)
Kẻ thắng làm vua, kẻ thua làm giặc, lịch sử luôn do người chiến thắng viết nên.
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Vua là người duy nhất nối liền cả ba tầng: trời, người và đất.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Vua là người duy nhất nối liền cả ba tầng: trời, người và đất.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.
kẻ thắng làm vua, kẻ thua làm giặc [thành ngữ]
kẻ thắng làm vua, kẻ thua làm giặc [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.