- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
làm bậy làm bạ; hoành hành phá phách [thành ngữ]
Anh ta luôn làm những điều sai trái.
làm bậy làm bạ; hoành hành phá phách [thành ngữ]
Anh ta luôn làm những điều sai trái.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
làm bậy làm bạ; hoành hành phá phách [thành ngữ]
làm bậy làm bạ; hoành hành phá phách [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.