- 大đại(người lớn, to lớn (tượng hình))
- 一nhất(một, phía trên)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
làm càn làm quấy; hành động vô pháp vô thiên [thành ngữ]
Anh ấy sống một cuộc sống xa hoa.
bừa bãi; liều lĩnh; tùy tiện
Anh ấy làm việc lúc nào cũng rất liều lĩnh.
hành động bừa bãi, phóng túng không kiêng nể [thành ngữ]
làm càn làm quấy; hành động vô pháp vô thiên [thành ngữ]
Anh ấy sống một cuộc sống xa hoa.
bừa bãi; liều lĩnh; tùy tiện
Anh ấy làm việc lúc nào cũng rất liều lĩnh.
hành động bừa bãi, phóng túng không kiêng nể [thành ngữ]
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
làm càn làm quấy; hành động vô pháp vô thiên [thành ngữ]
làm càn làm quấy; hành động vô pháp vô thiên [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy làm việc luôn luôn vô độ.
Anh ấy làm việc luôn luôn vô độ.