- 亲thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))
- 斤cân(cái rìu)
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Tân chính quyền Hồ-Ôn (chính quyền Hồ Cẩm Đào và Ôn Gia Bảo từ năm 2003, được coi là định hướng cải cách)
Tân chính quyền Hồ-Ôn (chính quyền Hồ Cẩm Đào và Ôn Gia Bảo từ năm 2003, được coi là định hướng cải cách)
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Tân chính quyền Hồ-Ôn (chính quyền Hồ Cẩm Đào và Ôn Gia Bảo từ năm 2003, được coi là định hướng cải cách)
Tân chính quyền Hồ-Ôn (chính quyền Hồ Cẩm Đào và Ôn Gia Bảo từ năm 2003, được coi là định hướng cải cách)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.