- 糸mịch(sợi tơ)
- 龶(chỉ sự)(phần trên chỉ búi tơ thô chưa nhuộm)
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
carotene; beta-caroten (chất tạo màu trong cà rốt và thực vật)
Carotene tốt cho mắt.
carotene; beta-caroten (chất tạo màu trong cà rốt và thực vật)
Carotene tốt cho mắt.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
carotene; beta-caroten (chất tạo màu trong cà rốt và thực vật)
carotene; beta-caroten (chất tạo màu trong cà rốt và thực vật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.