- 走tẩu(chạy, đi)
- 戉việt(cái rìu)
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
người Hồ và người Việt; khoảng cách xa xôi (ví von sự cách biệt lớn)
Biên giới Hồ Việt, đường xá xa xôi.
vùng đất xa cách (như Hồ và Việt); cách trở; xa lạ
Tai họa Hồ Việt không thể không đề phòng.
vùng đất xa xôi cách biệt (Hồ ở phương Bắc, Việt ở phương Nam); (bóng) hai nơi cách trở
người Hồ và người Việt; khoảng cách xa xôi (ví von sự cách biệt lớn)
Biên giới Hồ Việt, đường xá xa xôi.
vùng đất xa cách (như Hồ và Việt); cách trở; xa lạ
Tai họa Hồ Việt không thể không đề phòng.
vùng đất xa xôi cách biệt (Hồ ở phương Bắc, Việt ở phương Nam); (bóng) hai nơi cách trở
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
người Hồ và người Việt; khoảng cách xa xôi (ví von sự cách biệt lớn)
người Hồ và người Việt; khoảng cách xa xôi (ví von sự cách biệt lớn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
người Hồ (phương Bắc) và người Việt (phương Nam); các dân tộc xa lạ nơi biên cương
Hồ Việt là dân tộc thiểu số của Trung Quốc cổ đại.
người Hồ (phương Bắc) và người Việt (phương Nam); các dân tộc xa lạ nơi biên cương
Hồ Việt là dân tộc thiểu số của Trung Quốc cổ đại.