- 氵thủy(nước)
- 尼ni(gần gũi, ni cô)
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
đất sét; đất nhão
Loại đất sét này rất thích hợp để làm đồ gốm.
đất sét; đất nhão
Loại đất sét này rất thích hợp để làm đồ gốm.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
đất sét; đất nhão
đất sét; đất nhão
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.