- 片phiến(mảnh gỗ xẻ đôi (tượng hình))
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
phim (chụp ảnh); cuộn phim
中用来拍照或录像的感光材料yònglái pāizhào huò lùxiàng de gǎnguāng cāiliào
Tôi thích chụp ảnh bằng máy ảnh phim.
phim (chụp ảnh); cuộn phim
中用来拍照或录像的感光材料yònglái pāizhào huò lùxiàng de gǎnguāng cāiliào
Tôi thích chụp ảnh bằng máy ảnh phim.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
phim (chụp ảnh); cuộn phim
phim (chụp ảnh); cuộn phim
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.