- 手thủ(bàn tay (tượng hình))
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
tay chân đầy chai (cần cù lao động vất vả) [thành ngữ]
Anh ấy làm việc vất vả.
tay chân chai sạn vì lao lực; làm việc cực nhọc [thành ngữ]
Anh ấy làm việc cật lực.
tay chân đầy chai (cần cù lao động vất vả) [thành ngữ]
Anh ấy làm việc vất vả.
tay chân chai sạn vì lao lực; làm việc cực nhọc [thành ngữ]
Anh ấy làm việc cật lực.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
tay chân đầy chai (cần cù lao động vất vả) [thành ngữ]
tay chân đầy chai (cần cù lao động vất vả) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.