- ⺼nhục(thịt, cơ thể)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 匕匕tỉ(hai chân (tượng hình gấu))
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
có thể; có khả năng
中有力量或技能做某事yǒu lìliàng huò jìnéng zuò mǒu shì
Tôi có thể giúp bạn.
Cô ấy có thể nói được ba thứ tiếng.
Nó chạy nhanh nhất mà nó có thể.
Anh ấy chạy nhanh nhất mà anh ấy có thể.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
có thể; có khả năng
中有力量或技能做某事yǒu lìliàng huò jìnéng zuò mǒu shì
Tôi có thể giúp bạn.
Cô ấy có thể nói được ba thứ tiếng.
Nó chạy nhanh nhất mà nó có thể.
Anh ấy chạy nhanh nhất mà anh ấy có thể.
"Bạn sẽ giúp tôi chứ?" "Tôi rất sẵn lòng."
Tôi có thể hiểu bạn ở mức độ nào đó.
Ngày mai tôi đến nhà anh được.
có thể; có khả năng
中有本事做某事;有力量或资格做某事yǒu běnshi zuò mǒu shì;yǒu lìliàng huò zīgé zuò mǒu shì
Anh ấy có thể đến không?
Tối nay cô ấy có thể về không?
năng lực; khả năng; có thể
中做某事的力量或本领zuò mǒu shì de lìliang huò běnlǐng
Anh ấy có năng lực học tập rất mạnh.
Cô ấy có khả năng âm nhạc rất xuất sắc.
có thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
中具有做某事的力量或资格jùyǒu zuò mǒushì de lìliàng huò zīgé
Bạn có thể chỉ cho tôi đường đến ga tàu hỏa không?
năng lượng (vật lý)
中物体所具有的做功或改变状态的性质wùtǐ suǒ jùyǒu de zuògōng huò gǎibiàn zhuàngtài de xìngzhì
Năng lượng mặt trời là một loại năng lượng sạch.
Tác động của việc phát điện bằng năng lượng hạt nhân đối với môi trường đáng được quan tâm.
họ Năng
中姓氏,中国人的家族名字xìngshì、zhōngguórén de jiāzú míngzi
Thầy Năng là giáo viên dạy văn của lớp chúng tôi.
"Bạn sẽ giúp tôi chứ?" "Tôi rất sẵn lòng."
Tôi có thể hiểu bạn ở mức độ nào đó.
Ngày mai tôi đến nhà anh được.
có thể; có khả năng
中有本事做某事;有力量或资格做某事yǒu běnshi zuò mǒu shì;yǒu lìliàng huò zīgé zuò mǒu shì
Anh ấy có thể đến không?
Tối nay cô ấy có thể về không?
năng lực; khả năng; có thể
中做某事的力量或本领zuò mǒu shì de lìliang huò běnlǐng
Anh ấy có năng lực học tập rất mạnh.
Cô ấy có khả năng âm nhạc rất xuất sắc.
có thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
中具有做某事的力量或资格jùyǒu zuò mǒushì de lìliàng huò zīgé
Bạn có thể chỉ cho tôi đường đến ga tàu hỏa không?
năng lượng (vật lý)
中物体所具有的做功或改变状态的性质wùtǐ suǒ jùyǒu de zuògōng huò gǎibiàn zhuàngtài de xìngzhì
Năng lượng mặt trời là một loại năng lượng sạch.
Tác động của việc phát điện bằng năng lượng hạt nhân đối với môi trường đáng được quan tâm.
họ Năng
中姓氏,中国人的家族名字xìngshì、zhōngguórén de jiāzú míngzi
Thầy Năng là giáo viên dạy văn của lớp chúng tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.