- ⺼nhục(thịt, cơ thể)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 匕匕tỉ(hai chân (tượng hình gấu))
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
có thể nhún mình, có thể vươn lên; biết chịu đựng lẫn vươn tới [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy là một người có thể co duỗi được.
có thể chịu khuất phục lẫn vươn lên tùy thời [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy là một người linh hoạt.
có thể nhún mình, có thể vươn lên; biết chịu đựng lẫn vươn tới [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy là một người có thể co duỗi được.
có thể chịu khuất phục lẫn vươn lên tùy thời [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy là một người linh hoạt.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Người ta duỗi thẳng người ra để trình bày ý kiến.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Người ta duỗi thẳng người ra để trình bày ý kiến.
có thể nhún mình, có thể vươn lên; biết chịu đựng lẫn vươn tới [thành ngữ]
có thể nhún mình, có thể vươn lên; biết chịu đựng lẫn vươn tới [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.