- ⺼nhục(thịt, cơ thể)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 匕匕tỉ(hai chân (tượng hình gấu))
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
giỏi ca hát và nhảy múa [thành ngữ]
Cô ấy có thể hát và nhảy, rất được yêu thích.
giỏi ca hát và nhảy múa [thành ngữ]
Cô ấy có thể hát và nhảy, rất được yêu thích.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
giỏi ca hát và nhảy múa [thành ngữ]
giỏi ca hát và nhảy múa [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.