- 歹đãi(xương tàn, chết chóc)
- 戋tiên(nhỏ bé, ít ỏi)
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
(lóng) fan cuồng; fan mù quáng
Anh ấy là một fan cuồng.
(lóng) fan cuồng; người hâm mộ cuồng tín
Cô ấy là một fangirl.
(lóng) fan cuồng; fan mù quáng
Anh ấy là một fan cuồng.
(lóng) fan cuồng; người hâm mộ cuồng tín
Cô ấy là một fangirl.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
(lóng) fan cuồng; fan mù quáng
(lóng) fan cuồng; fan mù quáng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.