- 氵thủy(nước)
- 同đồng(cùng nhau, thông nhau)
Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.
trí tưởng tượng phong phú; đầu óc mở rộng (nghĩ ra những ý tưởng độc đáo, sáng tạo) [thành ngữ]
Ý tưởng này thật sự rất sáng tạo!
trí tưởng tượng bay bổng; óc sáng tạo bùng nổ [thành ngữ]
Anh ấy luôn có những ý tưởng mới lạ, rất nhiều suy nghĩ độc đáo.
trí tưởng tượng phong phú; đầu óc mở rộng (nghĩ ra những ý tưởng độc đáo, sáng tạo) [thành ngữ]
Ý tưởng này thật sự rất sáng tạo!
trí tưởng tượng bay bổng; óc sáng tạo bùng nổ [thành ngữ]
Anh ấy luôn có những ý tưởng mới lạ, rất nhiều suy nghĩ độc đáo.
Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
trí tưởng tượng phong phú; đầu óc mở rộng (nghĩ ra những ý tưởng độc đáo, sáng tạo) [thành ngữ]
trí tưởng tượng phong phú; đầu óc mở rộng (nghĩ ra những ý tưởng độc đáo, sáng tạo) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.