- 氵thủy(nước)
- 艹thảo(cỏ, cây)
- 两lưỡng(hai)
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
não đầy ruột phị (kẻ ăn không ngồi rồi, béo tốt phè phỡn) [thành ngữ]
Anh ta béo phì, chẳng làm gì cả.
não đầy ruột phị (kẻ ăn không ngồi rồi, béo tốt phè phỡn) [thành ngữ]
Anh ta béo phì, chẳng làm gì cả.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Ruột (肠) là bộ phận thịt trong cơ thể, phát âm theo chữ 昜 (dương).
Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Ruột (肠) là bộ phận thịt trong cơ thể, phát âm theo chữ 昜 (dương).
Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.
não đầy ruột phị (kẻ ăn không ngồi rồi, béo tốt phè phỡn) [thành ngữ]
não đầy ruột phị (kẻ ăn không ngồi rồi, béo tốt phè phỡn) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.