- ⺼nhục(thịt, cơ thể)
- 却khước(lui, từ chối)
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
lòng bàn chân; vòm bàn chân
Lòng bàn chân của tôi rất ngứa.
lòng bàn chân; vòm bàn chân
Lòng bàn chân của tôi rất ngứa.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
lòng bàn chân; vòm bàn chân
lòng bàn chân; vòm bàn chân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.