- ⺼nhục(thịt, cơ thể)
- 却khước(lui, từ chối)
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
bước chân; bước đi
中走路时脚踏地的声音或步伐zǒulù shí jiǎo tà dì de shēngyīn huò bùfá
Tôi nghe thấy tiếng bước chân.
bước chân; bước đi
中走路时两脚交替的动作zǒulù shí liǎng jiǎo jiāotì de dòngzuò
bước chân; bước đi
中走路时脚踏地的声音或步伐zǒulù shí jiǎo tà dì de shēngyīn huò bùfá
Tôi nghe thấy tiếng bước chân.
bước chân; bước đi
中走路时两脚交替的动作zǒulù shí liǎng jiǎo jiāotì de dòngzuò
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
bước chân; bước đi
bước chân; bước đi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.