- ⺼nhục(thịt, cơ thể)
- 却khước(lui, từ chối)
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
bàn đạp chân; đạp (bằng chân)
Bàn đạp xe đạp bị hỏng rồi.
bàn đạp chân; bàn đạp
Cái bàn đạp này hơi lỏng.
bàn đạp chân (xe tay ga); tấm sàn để chân
Cái bàn đạp này rất trơn.
bàn đạp chân; đạp (bằng chân)
Bàn đạp xe đạp bị hỏng rồi.
bàn đạp chân; bàn đạp
Cái bàn đạp này hơi lỏng.
bàn đạp chân (xe tay ga); tấm sàn để chân
Cái bàn đạp này rất trơn.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
bàn đạp chân; đạp (bằng chân)
bàn đạp chân; đạp (bằng chân)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.