- ⺼nhục(thịt, cơ thể)
- 却khước(lui, từ chối)
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
trống hi-hat; bạt đạp chân (bộ phận trong bộ trống)
Anh ấy dùng hi-hat để giữ nhịp.
trống hi-hat; bạt đạp chân (bộ phận trong bộ trống)
Anh ấy dùng hi-hat để giữ nhịp.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.
trống hi-hat; bạt đạp chân (bộ phận trong bộ trống)
trống hi-hat; bạt đạp chân (bộ phận trong bộ trống)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.