- ⺼nhục(thịt, cơ thể)
- 却khước(lui, từ chối)
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
chân vịt; chân nhái (dụng cụ lặn)
Anh ấy đang bơi với chân vịt.
chân vịt; chân nhái (thiết bị bơi lội)
Thợ lặn đang mang chân vịt.
chân vịt; chân nhái (dụng cụ lặn)
Anh ấy đang bơi với chân vịt.
chân vịt; chân nhái (thiết bị bơi lội)
Thợ lặn đang mang chân vịt.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
chân vịt; chân nhái (dụng cụ lặn)
chân vịt; chân nhái (dụng cụ lặn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.