- ⺼nhục(thịt, cơ thể)
- 却khước(lui, từ chối)
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
bánh xe lăn (gắn dưới chân đồ nội thất, xe đẩy...)
Cái ghế này có bánh xe.
bánh xe lăn (gắn dưới chân đồ nội thất, xe đẩy...)
Cái ghế này có bánh xe.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
bánh xe lăn (gắn dưới chân đồ nội thất, xe đẩy...)
bánh xe lăn (gắn dưới chân đồ nội thất, xe đẩy...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.