- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 兌đoái(trao đổi, tháo ra)
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
cởi (quần áo); thoát khỏi; tháo ra
cởi (quần áo); thoát khỏi; tháo ra
中把衣服或其他东西从身体上移开bǎ yīfu huò qítā dōngxi cóng shēntǐ shang yídòng kāi
Xin hãy cởi áo khoác của bạn ra.
Tom cởi khẩu trang ra rồi đấy.
Tom đã tháo mặt nạ ra rồi đấy.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
cởi (quần áo); thoát khỏi; tháo ra
中把衣服或其他东西从身体上移开bǎ yīfu huò qítā dōngxi cóng shēntǐ shang yídòng kāi
Xin hãy cởi áo khoác của bạn ra.
Tom cởi khẩu trang ra rồi đấy.
Tom đã tháo mặt nạ ra rồi đấy.
thoát; tháo ra; cởi (quần áo); trốn thoát
中摆脱;离开;不再受束缚bǎituō; líkāi; búzài shòu shùfù
Anh ấy muốn thoát khỏi nơi này.
thoát; cởi (quần áo); tách ra
中逃离;摆脱;脱掉衣服táolí; báituōtuō; tuōdiào yīfu
Anh ấy đã thoát khỏi nguy hiểm.
lột; cởi; thoát
中动词,表示脱离、去掉或失去dòngcí、biǎoshì tuōlí、qùdiào huòshīqù
Rắn sẽ lột da.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
thoát; tháo ra; cởi (quần áo); trốn thoát
中摆脱;离开;不再受束缚bǎituō; líkāi; búzài shòu shùfù
Anh ấy muốn thoát khỏi nơi này.
thoát; cởi (quần áo); tách ra
中逃离;摆脱;脱掉衣服táolí; báituōtuō; tuōdiào yīfu
Anh ấy đã thoát khỏi nguy hiểm.
lột; cởi; thoát
中动词,表示脱离、去掉或失去dòngcí、biǎoshì tuōlí、qùdiào huòshīqù
Rắn sẽ lột da.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.