- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 兌đoái(trao đổi, tháo ra)
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
bận rộn không thể rời đi; không thoát ra được (vì bận)
Hôm nay tôi bận không thể đi được.
bận rộn không thể rời đi; không thoát ra được (vì bận)
Hôm nay tôi bận không thể đi được.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
bận rộn không thể rời đi; không thoát ra được (vì bận)
bận rộn không thể rời đi; không thoát ra được (vì bận)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.