- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 兌đoái(trao đổi, tháo ra)
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
rời bỏ đảng; từ bỏ tư cách đảng viên
Anh ấy quyết định rời đảng.
rời bỏ đảng; từ bỏ tư cách đảng viên
Anh ấy quyết định rời đảng.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
rời bỏ đảng; từ bỏ tư cách đảng viên
rời bỏ đảng; từ bỏ tư cách đảng viên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.