- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 兌đoái(trao đổi, tháo ra)
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
cởi bỏ; tháo ra; thoát khỏi
Anh ấy cởi áo khoác ra.
cởi bỏ; tháo ra; thoát khỏi
Anh ấy cởi áo khoác ra.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
cởi bỏ; tháo ra; thoát khỏi
cởi bỏ; tháo ra; thoát khỏi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.