- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 兌đoái(trao đổi, tháo ra)
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
sa xuống; sa (y học: sa tạng)
Sa tử cung là một bệnh phụ khoa phổ biến.
sa xuống; sa (y học: sa tạng)
Sa tử cung là một bệnh phụ khoa phổ biến.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Cành lá rũ xuống chạm đất, hình ảnh của chữ 垂 mang nghĩa buông rủ.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Cành lá rũ xuống chạm đất, hình ảnh của chữ 垂 mang nghĩa buông rủ.
sa xuống; sa (y học: sa tạng)
sa xuống; sa (y học: sa tạng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.