- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 兌đoái(trao đổi, tháo ra)
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
deoxyribonucleoside monophosphate (nucleotide không có oxy trong đường ribose)
Deoxyribonucleotide là đơn vị cấu tạo cơ bản của DNA.
deoxyribonucleotide
deoxyribonucleoside monophosphate (nucleotide không có oxy trong đường ribose)
Deoxyribonucleotide là đơn vị cấu tạo cơ bản của DNA.
deoxyribonucleotide
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Khí có âm như 'dương' chính là oxy – loại khí nuôi sống muôn loài.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Khí có âm như 'dương' chính là oxy – loại khí nuôi sống muôn loài.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
deoxyribonucleoside monophosphate (nucleotide không có oxy trong đường ribose)
deoxyribonucleoside monophosphate (nucleotide không có oxy trong đường ribose)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.