- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 兌đoái(trao đổi, tháo ra)
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
trốn tránh (trách nhiệm); thoái thác
Anh ấy luôn muốn trốn tránh trách nhiệm.
lười biếng; trốn việc
Anh ấy luôn muốn trốn việc.
lười biếng; trốn tránh công việc
Anh ấy thường xuyên trốn việc khi làm.
trốn tránh (trách nhiệm); thoái thác
Anh ấy luôn muốn trốn tránh trách nhiệm.
lười biếng; trốn việc
Anh ấy luôn muốn trốn việc.
lười biếng; trốn tránh công việc
Anh ấy thường xuyên trốn việc khi làm.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
trốn tránh (trách nhiệm); thoái thác
trốn tránh (trách nhiệm); thoái thác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.