- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 兌đoái(trao đổi, tháo ra)
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
thoát khỏi biển khổ; thoát khỏi vũng lầy đau khổ
Cuối cùng anh ấy cũng thoát khỏi bể khổ.
thoát khỏi bể khổ; thoát khỏi cảnh khốn cùng
Cuối cùng anh ấy cũng thoát khỏi cảnh khổ.
thoát khỏi biển khổ; thoát khỏi vũng lầy đau khổ
Cuối cùng anh ấy cũng thoát khỏi bể khổ.
thoát khỏi bể khổ; thoát khỏi cảnh khốn cùng
Cuối cùng anh ấy cũng thoát khỏi cảnh khổ.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
thoát khỏi biển khổ; thoát khỏi vũng lầy đau khổ
thoát khỏi biển khổ; thoát khỏi vũng lầy đau khổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.