- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 兌đoái(trao đổi, tháo ra)
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
ngựa sổng cương; ngựa thoát khỏi vòng kiểm soát [thành ngữ]
Anh ấy như một con ngựa thoát cương.
ngựa sổng cương (mất kiểm soát) [thành ngữ]
Anh ấy như một con ngựa mất cương.
ngựa sổng cương; ngựa thoát khỏi vòng kiểm soát [thành ngữ]
Anh ấy như một con ngựa thoát cương.
ngựa sổng cương (mất kiểm soát) [thành ngữ]
Anh ấy như một con ngựa mất cương.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
ngựa sổng cương; ngựa thoát khỏi vòng kiểm soát [thành ngữ]
ngựa sổng cương; ngựa thoát khỏi vòng kiểm soát [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.