- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 兌đoái(trao đổi, tháo ra)
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
thoát tội; được tha bổng
Cuối cùng anh ấy đã được tha bổng.
thoát tội; được tha bổng
Cuối cùng anh ấy đã được tha bổng.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
thoát tội; được tha bổng
thoát tội; được tha bổng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.