- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 兌đoái(trao đổi, tháo ra)
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
lột xác hoàn toàn; thay xương đổi thịt [thành ngữ]
Anh ấy lột xác, trở thành một con người hoàn toàn mới.
lột xác hoàn toàn; thay đổi từ gốc rễ [thành ngữ]
Anh ấy đã thay đổi hoàn toàn, trở thành một người tốt hơn.
lột xác hoàn toàn; thay da đổi thịt [thành ngữ]
lột xác hoàn toàn; thay xương đổi thịt [thành ngữ]
Anh ấy lột xác, trở thành một con người hoàn toàn mới.
lột xác hoàn toàn; thay đổi từ gốc rễ [thành ngữ]
Anh ấy đã thay đổi hoàn toàn, trở thành một người tốt hơn.
lột xác hoàn toàn; thay da đổi thịt [thành ngữ]
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Thai nhi là phần thịt trong cơ thể mẹ đang bắt đầu hình thành.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Thai nhi là phần thịt trong cơ thể mẹ đang bắt đầu hình thành.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
lột xác hoàn toàn; thay xương đổi thịt [thành ngữ]
lột xác hoàn toàn; thay xương đổi thịt [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đã thay đổi hoàn toàn, trở thành một người mới.
lột xác hoàn toàn; thay hình đổi dạng [thành ngữ]
Bộ phim này đã lột xác hoàn toàn, rất xuất sắc.
Anh ấy đã thay đổi hoàn toàn, trở thành một người mới.
lột xác hoàn toàn; thay hình đổi dạng [thành ngữ]
Bộ phim này đã lột xác hoàn toàn, rất xuất sắc.